结发

结发
jié
kết phát

(văn) buộc tóc lúc thành niên; kết hôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) buộc tóc lúc thành niên; kết hôn

    • Thời xưa, nam giới 20 tuổi kết phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.