绑扎

绑扎
bǎng
bảng trát

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Xin hãy buộc chặt những thứ này.

  2. động từ

    băng bó; bó buộc (vết thương)

  3. động từ

    võ sĩ; samurai

    • Chương trình này cần được ràng buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.