经销

经销
jīngxiāo
kinh tiêu

bán; rao bán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán; rao bán

    • Chúng tôi kinh doanh các loại sản phẩm điện tử.

  2. động từ

    kinh doanh bán lẻ; phân phối bán hàng

    • Chúng tôi kinh doanh nhiều loại hàng hóa.

  3. động từ

    phân bố; phân phối

    • Chúng tôi phân phối các loại sản phẩm điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.