Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经销
经销
kinh tiêu
bán; rao bán
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; rao bán
- 。
Chúng tôi kinh doanh các loại sản phẩm điện tử.
- 貳动động từ
kinh doanh bán lẻ; phân phối bán hàng
- 。
Chúng tôi kinh doanh nhiều loại hàng hóa.
- 參动động từ
phân bố; phân phối
- 。
Chúng tôi phân phối các loại sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
经销
Phồn thể經銷
kinh tiêu
bán; rao bán
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; rao bán
- 。
Chúng tôi kinh doanh các loại sản phẩm điện tử.
- 貳动động từ
kinh doanh bán lẻ; phân phối bán hàng
- 。
Chúng tôi kinh doanh nhiều loại hàng hóa.
- 參动động từ
phân bố; phân phối
- 。
Chúng tôi phân phối các loại sản phẩm điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt