经行

经行
jīngxíng
kinh hành

thiền hành; đi kinh hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiền hành; đi kinh hành

    • Anh ấy đi thiền hành mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.