经络

经络
jīngluò
kinh lạc

kinh mạch; đường kinh mạch

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh mạch; đường kinh mạch

    • Đông y cho rằng kinh lạc là đường vận hành khí huyết trong cơ thể.

  2. danh từ

    xiêu vẹo; nguệch ngoạc (chữ viết)

  3. danh từ

    lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện

    • Anh ấy rất giỏi lừa người khác.

  4. danh từ

    lý lẽ sai trái; luận điệu vô lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.