经线

经线
jīngxiàn
kinh tuyến

xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc

    • Trên Trái Đất có kinh tuyến và vĩ tuyến.

  2. danh từ

    kinh tuyến

    • Trên Trái Đất có nhiều đường kinh tuyến.

  3. danh từ

    kinh tuyến

    • Trên Trái Đất có nhiều kinh tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.