经纱

经纱
jīngshā
kinh sa

cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo

    • Sợi dọc là sợi chỉ dọc trong dệt vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.