经纬

经纬
jīngwěi
kinh vĩ

luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)

    • Đường kinh vĩ là đường tham chiếu quan trọng trên Trái Đất.

  2. danh từ

    kinh tuyến và vĩ tuyến; kinh vĩ

    • Kinh độ và vĩ độ của Trái Đất là bao nhiêu?

  3. danh từ

    điểm chính; đại ý; tóm tắt

    • Xin hãy nói cho tôi những điểm chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.