经管

经管
jīngguǎn
kinh quản

chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu trách nhiệm chính; phụ trách chính

    • Anh ấy đang quản lý tài chính của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.