经由

经由
jīngyóu
kinh do

mượn đường; đi qua (địa phận)

1 nghĩa#18773
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    mượn đường; đi qua (địa phận)

    • Chúng tôi đi Thượng Hải qua Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.