经撞

经撞
jīngzhuàng
kinh tràng

chịu được va chạm; kháng chấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu được va chạm; kháng chấn

    • Chiếc điện thoại này rất bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.