Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
终声
终声
chung thanh
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
- 。
Âm cuối trong tiếng Hàn rất khó phát âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ终声
Phồn thể終聲
chung thanh
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc tổ hợp phụ âm ở cuối âm tiết)
- 。
Âm cuối trong tiếng Hàn rất khó phát âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt