织锦

织锦
zhījǐn
chức cẩm

brocade; satin thêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    brocade; satin thêu

    • Chiếc áo này được làm từ gấm.

  2. danh từ

    brocade; lụa họa tiết

    • Chiếc áo này được làm từ vải gấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.