细长

细长
cháng
tế trường

thon dài; mảnh mai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thon dài; mảnh mai

    • Ngón tay của cô ấy rất thon dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.