细调

细调
diào
tế điệu

vi chỉnh; điều chỉnh tinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vi chỉnh; điều chỉnh tinh

    • Chúng ta cần tinh chỉnh kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.