Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细绳
细绳
tế thừng
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
- 。
Anh ấy dùng dây buộc hộp lại.
- 貳名danh từ
chỉ xe; chỉ bện
- 。
Anh ấy dùng sợi dây buộc hộp lại.
- 參名danh từ
nữ hoàng nhạc pop; ca sĩ nữ nổi tiếng; diva
- 。
Anh ấy dùng dây thừng buộc hộp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细绳
Phồn thể細繩
tế thừng
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi
- 。
Anh ấy dùng dây buộc hộp lại.
- 貳名danh từ
chỉ xe; chỉ bện
- 。
Anh ấy dùng sợi dây buộc hộp lại.
- 參名danh từ
nữ hoàng nhạc pop; ca sĩ nữ nổi tiếng; diva
- 。
Anh ấy dùng dây thừng buộc hộp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt