细绳

细绳
shéng
tế thừng

xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi

    • Anh ấy dùng dây buộc hộp lại.

  2. danh từ

    chỉ xe; chỉ bện

    • Anh ấy dùng sợi dây buộc hộp lại.

  3. danh từ

    nữ hoàng nhạc pop; ca sĩ nữ nổi tiếng; diva

    • Anh ấy dùng dây thừng buộc hộp lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.