细线

细线
xiàn
tế tuyến

xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xâu; chuỗi; xiên (đồ ăn); (đo lường) xâu, chuỗi

    • Sợi dây mảnh này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    quyền lợi; quyền hạn

    • Bộ quần áo này được làm bằng chỉ mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.