细嫩

细嫩
nèn
tế nộn

mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

    • Da của cô ấy rất mềm mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.