Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
线锯
线锯
tuyến cưa
cưa lọng; cưa dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cưa lọng; cưa dây
- 貳
cưa lọng; cưa đường cong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)HÌNH THANH
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
线锯
Phồn thể線鋸
tuyến cưa
cưa lọng; cưa dây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cưa lọng; cưa dây
- 貳
cưa lọng; cưa đường cong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt