线状

线状
xiànzhuàng
tuyến trạng

(khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) lợi dụng người quen hoặc khách hàng thân thiết để trục lợi

    • Lá của loại cây này có hình tuyến tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
线

Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.