纾缓

纾缓
shūhuǎn
thư hoãn

nghỉ ngơi; thư giãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi; thư giãn

    • Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.

  2. động từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • Xin hãy thư giãn tâm trạng của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.