纽襻

纽襻
niǔpàn
nữu phán

khuyết cài nút; vòng khuyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuyết cài nút; vòng khuyết

    • Cái khuy áo này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.