纹绣

纹绣
wénxiù
văn tú

xăm thẩm mỹ; xăm bán vĩnh viễn; xăm điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xăm thẩm mỹ; xăm bán vĩnh viễn; xăm điểm

    • Cô ấy muốn làm phun xăm thẩm mỹ.

  2. danh từ

    thêu; thêu thùa; đồ thêu

    • Cô ấy thích thêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.