纸鹤

纸鹤
zhǐ
chỉ hạc

chồi nhánh; cành chồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi nhánh; cành chồi

    • Cô ấy đã gấp một con hạc giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.