纸鹞

纸鹞
zhǐyào
chỉ diêu

diều giấy; cánh diều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diều giấy; cánh diều

    • Bọn trẻ đang thả diều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.