纸钱

纸钱
zhǐqián
chỉ tiền

tiền giấy; tiền vàng mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền giấy; tiền vàng mã

    • Đốt vàng mã là truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.