纸钞

纸钞
zhǐchāo
chỉ sao

tiền giấy; tờ tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền giấy; tờ tiền

    • Anh ấy có một tờ tiền giấy một trăm nhân dân tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.