Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸箱
纸箱
chỉ rương
thùng giấy; thùng các-tông
2 nghĩa#41005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng giấy; thùng các-tông
- 。
Cái thùng carton này rất nặng.
- 貳名danh từ
bao đựng vũ khí; túi đựng cung tên
- 。
Cái thùng giấy này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
纸箱
Phồn thể紙箱
chỉ rương
thùng giấy; thùng các-tông
2 nghĩa#41005
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng giấy; thùng các-tông
- 。
Cái thùng carton này rất nặng.
- 貳名danh từ
bao đựng vũ khí; túi đựng cung tên
- 。
Cái thùng giấy này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt