纸箱

纸箱
zhǐxiāng
chỉ rương

thùng giấy; thùng các-tông

2 nghĩa#41005
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng giấy; thùng các-tông

    • Cái thùng carton này rất nặng.

  2. danh từ

    bao đựng vũ khí; túi đựng cung tên

    • Cái thùng giấy này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.