纸片

纸片
zhǐpiàn
chỉ phiến

mảnh giấy; mảnh giấy nhỏ

1 nghĩa#36422
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh giấy; mảnh giấy nhỏ

    • Anh ấy đang cầm một mảnh giấy trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.