纸灰

纸灰
zhǐhuī
chỉ hôi

tro giấy; tro từ giấy đốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tro giấy; tro từ giấy đốt

    • Tro giấy bay theo gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.