纸人

纸人
zhǐrén
chỉ nhân

nhân vật giấy; tượng giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật giấy; tượng giấy

    • Người giấy này làm thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.