纸书

纸书
zhǐshū
chỉ thư

nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên bán hàng nam; anh bán hàng

    • Tôi thích đọc sách giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.