Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
/
纷乱
纷乱
phân loạn
rộn ràng; hỗn loạn; lộn xộn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộn ràng; hỗn loạn; lộn xộn
- 。
Suy nghĩ của anh ấy rất hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纷乱
Phồn thể紛亂
phân loạn
rộn ràng; hỗn loạn; lộn xộn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộn ràng; hỗn loạn; lộn xộn
- 。
Suy nghĩ của anh ấy rất hỗn loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt