Tới nội dung chính

纵队

纵队
zòngduì
tung đội

lông; lông vũ; lông tơ

2 nghĩa#36534Lượng từ 列 / 路
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông; lông vũ; lông tơ

    • 。

      Họ xếp thành hàng dọc.

  2. 貳名danh từ

    đội quân dọc; quân đoàn

    • 。

      Đội hình là một tổ chức của Quân Giải phóng.

纵
zòng
tung
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu