Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
纵深
纵深
tung thâm
chiều sâu; độ sâu phía sau
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều sâu; độ sâu phía sau
- 。
Chiều sâu của căn phòng này rất lớn.
- 貳名danh từ
sâu rộng; chiều sâu
- 。
Chiều sâu của khu vực này rất lớn.
- 參名danh từ
so tài; thi đấu; ra chiều đo đạc
- 。
Chiều sâu của dự án này rất dài.
- 肆名danh từ
thi đấu; cuộc thi; cuộc đua
- 。
Kế hoạch này có chiều sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纵深
Phồn thể縱深
tung thâm
chiều sâu; độ sâu phía sau
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiều sâu; độ sâu phía sau
- 。
Chiều sâu của căn phòng này rất lớn.
- 貳名danh từ
sâu rộng; chiều sâu
- 。
Chiều sâu của khu vực này rất lớn.
- 參名danh từ
so tài; thi đấu; ra chiều đo đạc
- 。
Chiều sâu của dự án này rất dài.
- 肆名danh từ
thi đấu; cuộc thi; cuộc đua
- 。
Kế hoạch này có chiều sâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt