纯爱

纯爱
chúnài
thuần ái

tình yêu thuần khiết; tình cảm trong sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu thuần khiết; tình cảm trong sáng

    • Phim tình yêu thuần khiết rất được yêu thích.

  2. danh từ

    tình yêu thuần khiết; truyện tình cảm đồng tính nam

    • Tiểu thuyết thuần ái rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.