纯水

纯水
chúnshuǐ
thuần thuỷ

nước tinh khiết; nước cất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước tinh khiết; nước cất

    • Chai này là nước tinh khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.