Tới nội dung chính

纯情

纯情
chúnqíng
thuần tình

kiềm chế; ràng buộc; kiểm soát

2 nghĩa#41950
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kiềm chế; ràng buộc; kiểm soát

    • 。

      Cô ấy là một cô gái trong sáng.

  2. 貳形tính từ

    ngây thơ; trinh chaste

纯
chún
thuần
BỘ THỦ⽷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu