纯情

纯情
chúnqíng
thuần tình

kiềm chế; ràng buộc; kiểm soát

2 nghĩa#41950
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiềm chế; ràng buộc; kiểm soát

    • Cô ấy là một cô gái trong sáng.

  2. tính từ

    ngây thơ; trinh chaste

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.