Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
纪要
纪要
kỷ yếu
biên bản; ghi chép
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên bản; ghi chép
- 。
Xin hãy gửi biên bản cuộc họp cho tôi.
- 貳名danh từ
mộc mạc; giản dị; chất phác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ纪要
Phồn thể紀要
kỷ yếu
biên bản; ghi chép
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biên bản; ghi chép
- 。
Xin hãy gửi biên bản cuộc họp cho tôi.
- 貳名danh từ
mộc mạc; giản dị; chất phác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt