级长

级长
zhǎng
cấp trưởng

chủ nhiệm lớp; lớp trưởng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nhiệm lớp; lớp trưởng

    • Anh ấy là lớp trưởng của lớp chúng tôi.

  2. danh từ

    lớp trưởng

  3. danh từ

    trưởng khóa; trưởng lớp

    • Anh ấy là cấp trưởng khối của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.