约谈

约谈
yuētán
ước đàm

(văn) khuấy động; làm rối loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) khuấy động; làm rối loạn

    • Anh ấy đã bị triệu tập để nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.