约计

约计
yuē
ước kế

khoảng; ước tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoảng; ước tính

    • Ước tính có khoảng năm trăm người tham gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.