纤细

纤细
xiān
tiêm tế

không tệ; khá được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tệ; khá được

    • Ngón tay cô ấy rất thon thả.

  2. tính từ

    mảnh mai; thon gọn

  3. tính từ

    mềm mại; nũng nịu; cưng chiều

    • Ngón tay của cô ấy rất thon thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.