红妆

红妆
hóngzhuāng
hồng trang

trang điểm; áo áng đỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang điểm; áo áng đỏ

    • Cô ấy mặc một bộ trang phục đỏ rực.

  2. danh từ

    quýt; cam

    • Hôm nay cô ấy hóa trang thành một cô gái trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.