繁冗

繁冗
fánrǒng
phồn nhũng

rườm rà; phức tạp (công việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rườm rà; phức tạp (công việc)(kế thừa)

    • Công việc của anh ấy rất phức tạp.

  2. tính từ

    rườm rà; dài dòng (về văn phong, lời nói)(kế thừa)

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất dài dòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.