絮说

絮说
shuō
nhứ thuyết

lải nhải; nói liên miên không ngớt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lải nhải; nói liên miên không ngớt

    • Cô ấy thích luyên thuyên về tuổi thơ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.