累计

累计
lěi
luỵ kế

tích lũy; tính cộng dồn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích lũy; tính cộng dồn

    • Xin hãy tính tổng số.

  2. động từ

    tích lũy; cộng dồn

    • Chúng tôi đã tích lũy kinh nghiệm.

  3. động từ

    tích lũy; tổng cộng

    • Chúng tôi đã tổng hợp tất cả dữ liệu.

  4. động từ

    tích lũy; cộng dồn

    • Chúng tôi đã tích lũy dữ liệu trong năm năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.