Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
累犯
累犯
luỵ phạm
tái phạm; tội phạm lặp lại
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phạm; tội phạm lặp lại
- 。
Anh ta là một kẻ tái phạm.
- 貳名danh từ
tái phạm; phạm nhân tái phạm
- 。
Anh ta là một kẻ tái phạm.
- 參名danh từ
kẻ tái phạm thường xuyên; tội phạm quen thuộc
- 。
Anh ta là một tên tội phạm tái phạm.
- 肆名danh từ
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
- 伍名danh từ
tái phạm; người phạm tội tái diễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ累犯
Phồn thể累
luỵ phạm
tái phạm; tội phạm lặp lại
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái phạm; tội phạm lặp lại
- 。
Anh ta là một kẻ tái phạm.
- 貳名danh từ
tái phạm; phạm nhân tái phạm
- 。
Anh ta là một kẻ tái phạm.
- 參名danh từ
kẻ tái phạm thường xuyên; tội phạm quen thuộc
- 。
Anh ta là một tên tội phạm tái phạm.
- 肆名danh từ
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
- 伍名danh từ
tái phạm; người phạm tội tái diễn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt