紧邻

紧邻
jǐnlín
khẩn lân

sát cạnh; ngay bên cạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sát cạnh; ngay bên cạnh

    • Nhà tôi ngay cạnh trường học.

  2. danh từ

    hàng xóm sát vách; kề sát; liền kề

    • Họ là hàng xóm thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.