紧逼

紧逼
jǐn
khẩn bức

ép sát; áp sát; ép gắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép sát; áp sát; ép gắt

    • Anh ấy đang gây áp lực cho tôi.

  2. động từ

    áp sát; ép sát

    • Họ đang áp sát kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.